|
TT
|
Ngành, lĩnh vực
|
|
1
|
Quản lý kinh tế
|
|
2
|
Luật biển
|
|
|
TT
|
Ngành, lĩnh vực
|
|
1
|
Quản lý kinh tế
|
|
2
|
Quy hoạch đô thị
|
|
3
|
Quản lý môi trường
|
|
4
|
Quản lý tài nguyên đất
|
|
5
|
Quản lý khoa học công nghệ
|
|
|
TT
|
Ngành, lĩnh vực
|
|
1
|
Hành chính công
|
|
2
|
Quản lý kinh tế
|
|
3
|
Quản lý tài nguyên; quy hoạch quản lý tài nguyên đất; quản lý năng lượng và tài nguyên thiên nhiên
|
|
4
|
Quản lý du lịch
|
|
5
|
Tổ chức xây dựng Đảng
|
|
6
|
Chính sách cán bộ
|
|
7
|
Công tác kiểm tra giám sát
|
|
8
|
Công tác vận động quần chúng
|
|
9
|
Công tác Văn phòng cấp uỷ
|
|
10
|
Quản lý văn hóa, bảo tồn di sản VH
|
|
11
|
Quản lý báo chí, xuất bản
|
|
12
|
Quy hoạch, quản lý đô thị
|
|
13
|
Quản lý, bảo vệ môi trường
|
|
14
|
Quản lý nhân lực, nhân sự
|
|
15
|
Dịch vụ công, chính sách công, phúc lợi xã hội
|
|
16
|
Quy hoạch và phát triển giao thông
|
|
17
|
Quy hoạch và phát triển giao thông
|
|
18
|
Chính sách an sinh, xã hội
|
|
19
|
Quản lý tài nguyên và môi trường biển; luật biển
|
|
20
|
Quản lý khoa học, công nghệ
|
|
21
|
Bình đẳng giới
|
|
22
|
Quy hoạch và quản lý rừng
|
|
23
|
Quản lý của chính quyền địa phương
|
|
24
|
Kỹ năng lãnh đạo, quản lý
|
|
25
|
Chính sách dân tộc
|
|
26
|
Quy hoạch và phát triển thể thao chuyên nghiệp
|
|
27
|
Quản lý sức khỏe cộng đồng
|
|
28
|
Quản lý tài chính công
|
|
29
|
Luật quốc tế, quản lý tư pháp
|
|
30
|
Quan hệ chính trị khu vực
|
|
31
|
Lãnh đạo doanh nghiệp
|
|